Tính toán cột làm mềm nước
Giá trị đầu vào
Chọn 1 trong 2 mẫu để thực hiện tính
| Độ cứng Ca2+ | mg/l | ||
| Độ cứng Mg2+ | mg/l | ||
| Hoặc nhập trực tiếp độ cứng tổng | mg/l CaCO 3 | ||
| Nhập lưu lượng hệ thống làm mềm | m 3/h | ||
| Nhập số giờ hoạt động trong chu kỳ (Chu kỳ hoàn nguyên) |
h | ||
| Nhập chiều cao hạt nhựa (Giá trị từ 600mm đến 2600mm, thông thường từ 800mm đến 1500mm) |
mm | ||
Kết quả
| Kết luận loại nước | Kết luận loại nước | |
| Độ cứng tổng tính được | mg/l CaCO 3 | |
| Tổng lượng nước cần làm mềm | m 3/Chu kỳ | |
| Tổng dung lượng trao đổi | Kg Grains/Chu kỳ | |
| Thể tích hạt nhựa cần | L | |
| Đường kính cột lọc | m | |
| Tốc độ lọc | m 3/m 2.h | |
| Đề xuất thùng muối | L | |
| Lượng muối NaCl hoàn nguyên | Kg | |
- Xác định được nước đang dùng là nước cứng hay nước mềm
- Xác định kích thước bồn làm mềm
- Xác định công suất hệ làm mềm nước
- Tính được thể tích hạt nhựa trao đổi ion cần thiết
- Tính được chu kỳ bao lâu hoàn nguyên hạt nhựa 1 lần
- Tính được lượng muối cần dùng để hoàn nguyên